Mô tả
ƯU ĐIỂM NỔI TRỘI
Công nghệ lọc hiện đại
-
Ứng dụng công nghệ lọc đa cấp với kích thước màng lọc giảm dần từ 5 micron đến 0.0001 micron, hỗ trợ xử lý tạp chất, kim loại nặng, vi khuẩn và vi rút trong nước.
-
Tích hợp công nghệ Golden Panthera giúp tự động vệ sinh màng lọc, kéo dài tuổi thọ màng gấp 8–10 lần và hỗ trợ tuổi thọ máy lên đến 10–15 năm.
Hệ thống điều khiển thông minh, tự động
-
Hệ thống điều khiển tự động chuẩn công nghiệp, sử dụng thiết bị Siemens – CHLB Đức.
-
Hệ thống giám sát chuẩn công nghiệp, độ tin cậy cao, xuất xứ Mitsubishi – Nhật Bản.
-
Tích hợp công nghệ Smart Fix giúp máy tự động phát hiện và sửa lỗi trong quá trình vận hành.
-
Có các chức năng bảo vệ điện như quá áp, thấp áp, thay đổi tần số, ngắn mạch và rò điện.
-
Giám sát chất lượng nước, lưu lượng, áp suất, nhiệt độ theo thời gian thực và hỗ trợ điều khiển từ xa qua giao thức AWS.
-
Có khả năng hoạt động theo kịch bản, tự động bypass khi gặp sự cố nghiêm trọng và mở rộng kết nối với thiết bị/hệ thống khác.
Chất lượng nước sau lọc ổn định
-
Nước sau lọc của R1000S định hướng đáp ứng tiêu chuẩn nước uống trực tiếp PUB Singapore.
-
Chất lượng nước được duy trì ổn định ngay cả khi nguồn nước đầu vào có thay đổi.
-
Xử lý được nhiều nguồn nước khác nhau như nước thủy cục, nước giếng, ao, hồ, sông, suối, nước nhiễm mặn.
Công suất lọc lớn
-
Công suất lọc lên đến 1000 lít/giờ, phù hợp cho gia đình, villa hoặc công trình có nhu cầu sử dụng nước lớn.
Thiết kế bền bỉ, dễ lắp đặt
-
Vỏ tủ chắc chắn, sơn tĩnh điện, phù hợp với điều kiện khí hậu tại Việt Nam.
-
Thiết kế tinh gọn, tích hợp nhiều tính năng trong một thiết bị duy nhất.
-
Cấu trúc dạng module giúp tháo lắp, sửa chữa, vận hành và bảo dưỡng dễ dàng.
-
Phù hợp nhiều vị trí lắp đặt như trong nhà, ngoài trời, tầng 1, tầng lửng hoặc trên mái.
Thông số kỹ thuật:
|
MODEL |
R1000S |
|
Đối tượng nước xử lý |
Nước sinh hoạt, ao, hồ, sông, suối, giếng |
|
Tiêu chuẩn nước sau lọc |
Nước uống trực tiếp của Singapore (PUB)
QCVN 01/2024/BYT
QCVN 06/2010/BYT
|
|
Lắp ráp |
Việt Nam |
|
Công suất lọc |
1000 lít/giờ |
|
Hệ thống giám sát |
Mitsubishi (Nhật Bản) |
|
Hệ thống điều khiển tự động |
Siemens (CHLB Đức) |
|
Cảm biến theo dõi thời gian thực |
Theo dõi chất lượng nước sau lọc
Theo dõi lưu lượng nước sau lọc
Theo dõi áp suất hoạt động hệ thống
Theo dõi nhiệt độ hệ thống
|
|
Điện áp hoạt động |
220 Vac / 50-60 Hz |
|
Công suất điện (Khi lọc) |
1.5 Kw |
|
Công suất điện (Khi không lọc) |
5 W |
|
Công nghệ màng |
RO, UF, MF, v..v. |
|
Vật liệu màng lọc |
PA |
|
Xuất xứ màng lọc |
DOW Filmtec (Hoa Kỳ) |
|
Tích hợp công nghệ duy trì tuổi thọ màng lọc M.U.S.I.C |
Có |
|
Tích hợp công nghệ hỗ trợ tái sinh màng lọc C.I.P |
Có |
|
Tự động phát hiện, ghi nhớ và sửa lỗi trong quá trình vận hành |
Có |
|
Tích hợp hoạt động theo kịch bản |
Có |
|
Tích hợp tự động bỏ qua máy khi sự cố |
Có |
|
Tích hợp giám sát và theo dõi chất lượng nước theo thời gian thực |
Có |
|
Kết nối Smart, BMS |
Có |
|
Sử dụng muối hoàn nguyên |
Không |
|
Đường kính đường ống vào/ra |
25 mm |
|
Đường kính đường ống thải |
20 mm |
|
Lượng nước thải |
8 - 15 % |
|
Kích thước (Dài x Rộng x Cao) |
65 x 65 x 160 (cm) |
|
Màu sắc máy |
Trắng |
|
Trọng lượng máy |
200 - 250 Kg |
|
Chính sách bảo hành |
06 tháng với màng lọc
24 tháng với linh kiện điện tử
|
|
Vị trí đặt phù hợp |
Trong nhà
Ngoài trời
Dưới mái che |


