Mô tả
Ưu điểm nổi trội:
Quá trình lọc công nghệ tiên tiến
-
Hệ thống sử dụng màng lọc UF siêu lọc có khả năng lọc sạch các tạp chất có kích thước nhỏ hơn cả vi khuẩn, loại bỏ dầu, mỡ, hydroxit kim loại, chất keo, nhũ tương, chất rắn rắn và các vật thể khác nhau như: Phấn hoa, tảo, ký sinh trùng, vi rút, vi trùng, vi khuẩn gây bệnh…
-
Sử dụng công nghệ trao đổi ION TRAO ĐỔI giúp loại bỏ canxi, magie… Có trong nước, giúp quần áo mềm thương mại hơn sau khi rửa, xử lý mảng bám trên các thiết bị vệ sinh và phòng bếp
-
Tiên phong công nghệ đọc nước nóng : F3000PS có khả năng lọc trực tiếp đường nước nóng được cung cấp trong các công cụ cao cấp , màng lọc làm bằng vật liệu kỹ thuật cao PES - là vật liệu sử dụng cao cấp được sử dụng trong các thiết bị y tế, y sinh; bình sữa, số ti cho trẻ em...
Cống năng suất, tiết kiệm nước:
-
Công suất lọc nước lớn , lên tới 3000 lít/giờ tương đương 6-8 vòi nước mở liên tục hoặc sử dụng đồng thời khu nhà bếp và nhà vệ sinh.
Lọc thông tin hệ thống
-
Máy lọc tổng trung tâm, gói gọn trong 1 thiết bị duy nhất
-
Ứng dụng công nghệ biến tính từ trường: Bổ sung từ tính cho nước, tạo ra nước từ trường, đổ đầy mảng bám trên các thiết bị mô-đun như bình lạnh, ấm siêu tốc…
-
Tự động bảo vệ màng lọc giúp nâng cao tuổi thọ máy tính lên tới 3 năm
-
Lượng nước thải sau quá trình lọc rất thấp, chỉ sử dụng 0,2%
-
Nhiệt độ làm việc của máy lên tới 0 độ C
-
Áp lực nước sau lọc giảm 1%, gần như không thay đổi so với áp lực nước đầu vào
Thiết kế tối ưu, phù hợp với nhiều điều kiện lắp đặt:
-
Kích thước nhỏ gọn, 45x30x14cm (dài x rộng x cao), tiết kiệm diện tích, phù hợp nhiều vị trí: Khối đặt âm trần, lô gia, ban công cư, nhà phố…
-
Thiết lập và chuyển đổi nhanh chóng
-
Thiết kế vỏ chắc chắn, sơn tĩnh điện, phù hợp với điều kiện khí hậu ở Việt Nam
Quy chuẩn Quốc gia về nước sinh hoạt
-
Chất lượng nước sau lọc cam kết đạt Quy chuẩn Quốc gia về nước sinh hoạt QCVN0 1 -2024 /BYT, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho sức khỏe người dùng.
Thông số kỹ thuật:
|
MODEL |
F3000PS |
|
Xử lý nước tượng |
Nước từ thủy cục |
|
Tiêu chuẩn nước sau lọc |
QCVN 01/2024/BYT
QCVN 02/2009/BYT
|
|
Lắp ráp |
Việt Nam |
|
Công suất lọc |
3000 lít/giờ |
|
Nhiệt độ làm việc |
< 40 độ C |
|
Hệ thống điều khiển tự động |
Golden Panthera |
|
Điện áp hoạt động |
220 Vac / 50-60Hz |
|
Công suất điện (Khi vệ sinh màng lọc) |
1,2 Wh |
|
Công suất điện (Khi không lọc) |
0,5 Wh |
|
Công nghệ màng |
Ultra Filtration |
|
Vật liệu màng lọc |
PES (Mitsubishi Chemical) |
|
Đường ống vào/ra |
3/4 inch |
|
Đường ống kính |
10mm |
|
Chất liệu đường ống |
Vesbo |
|
Lượng nước thải (máy) |
0,2 % |
|
Kích thước (Dài x Rộng x Cao) |
45 x 30 x 14 (cm) |
|
Màu sắc máy |
Trắng |
|
Trọng lượng máy |
14 Kg |
|
Thời gian bảo hành sản phẩm |
06 tháng với vật liệu lọc
24 tháng với các linh kiện điện tử |
|
Vị trí đặt phù hợp |
Âm trần thạch cao
Trong nhà
Ngoài trời
|

